Street Fighter II’: Special Champion Edition
ストリートファイターⅡダッシュプラス CHAMPION EDITION-
Front Cover
-
Back Cover
Tựa game đối kháng từ Capcom đánh dấu sự xuất hiện được mong đợi từ lâu của dòng game này trên hệ máy 16-bit của Sega, sau một năm độc quyền trên Super Famicom/SNES.
Mô Tả
Street Fighter II’: Special Champion Edition (được biết đến tại Nhật Bản với tên gọi Street Fighter II’ Plus: Champion Edition) mang cả phiên bản Champion Edition và Hyper Fighting lên hệ máy của Sega, giới thiệu đầy đủ mười hai võ sĩ và tận dụng tối đa tay cầm sáu nút mới. Phiên bản này tích hợp hai bản nâng cấp từ máy arcade vào cùng một hộp băng duy nhất. Chế độ Champion Edition cho phép người chơi điều khiển bốn nhân vật trùm: Balrog, Vega, Sagat và M. Bison, đồng thời bổ sung khả năng đấu cùng nhân vật (mirror match). Chế độ Hyper Fighting đẩy tốc độ trận đấu lên cao hơn, thêm bảng màu mới và cân bằng lại sức mạnh võ sĩ. Người chơi có thể tùy chọn giữa hai chế độ này ngay từ menu chính, tạo nên một gói nội dung có tầm vóc ngang hàng với Street Fighter II Turbo trên SNES.
Dàn võ sĩ bao gồm mười hai nhân vật: tám đấu sĩ huyền thoại nguyên bản cùng bốn bậc thầy Grand Master. Mỗi nhân vật đều giữ nguyên các sàn đấu riêng biệt, chiêu thức đặc trưng và phần kết thúc. Lối chơi duy trì định dạng đối kháng một chọi một truyền thống, thi đấu ba ván thắng hai và sử dụng hệ thống sáu nút tấn công. Trên tay cầm ba nút tiêu chuẩn của Genesis, Capcom đã triển khai cơ chế “chuyển đổi bằng nút Start” để thay đổi giữa đòn đấm và đá, mặc dù trải nghiệm trọn vẹn nhất vẫn là khi sử dụng tay cầm sáu nút được Sega thiết kế riêng cho tựa game này.
Sản phẩm nhận được phản hồi tích cực nhờ khả năng chuyển thể trung thành cơ chế arcade và việc tích hợp cả hai chế độ chơi, dù đồ họa và âm thanh được đánh giá thấp hơn đôi chút so với phiên bản SNES. Về mặt thương mại, tựa game này là một thành công rực rỡ, góp phần thúc đẩy doanh số của tay cầm sáu nút và củng cố vị thế của Street Fighter II như một biểu tượng của kỷ nguyên 16-bit trên cả hai nền tảng đối thủ.
Bảng Dữ Liệu
| Tên Sản Phẩm |
|
|---|---|
| Tên Gốc |
|
| Mã Sản Phẩm |
|
| Mã Vạch |
|
| Loạt | |
| Loại | |
| Thể Loại | |
| Khu Vực | |
| Lãnh Thổ | |
| Bao Bì | |
| Tài Liệu | |
| Nhà Phát Triển | |
| Nhà Phát Hành | |
| Định Dạng | |
| Số Người Chơi | |
| Phân loại độ tuổi | |
| Giá Phát Hành |
|
| Ngày Phát Hành | |
| Ngày Thêm Vào |
|