Viewtiful Joe
ビューティフルジョー-
Front Cover
-
Back Cover
Một tựa game hành động đi cảnh được đạo diễn bởi Hideki Kamiya, ghi dấu ấn như một trong những cột mốc “hành động phong cách” của thời đại, kết hợp cơ chế beat-’em-up cuộn cảnh với hình ảnh cel-shaded và cốt truyện siêu anh hùng hài hước.
Mô Tả
Viewtiful Joe kể về Joe, một fan hâm mộ điện ảnh bình thường bị cuốn vào thế giới “Movieland” sau khi bạn gái Silvia bị bắt cóc. Tại vùng đất điện ảnh này, Joe sở hữu bộ trang phục VFX (Visual Effects) mang lại cho cậu những năng lực lấy cảm hứng từ các kỹ thuật dựng phim: “Slow” để làm chậm thời gian, “Mach Speed” để tăng tốc độ và “Zoom In” để đẩy mạnh kịch tính. Những năng lực này được vận dụng trong cả chiến đấu lẫn giải đố, tạo nên một nhịp độ đặc trưng nơi người chơi điều khiển dòng chảy hành động như một đạo diễn đang cắt ghép phim.
Viewtiful Joe gây ấn tượng mạnh mẽ nhờ phong cách đồ họa cel-shaded mang đến sự sống động như truyện tranh, cùng cách sử dụng sáng tạo “VFX powers” thay đổi vật lý trò chơi theo thời gian thực. Độ khó của game được đẩy lên cao một cách có chủ đích, phản ánh di sản arcade của Capcom và đòi hỏi người chơi phải làm chủ kỹ thuật combo cũng như canh thời gian chính xác.
Tựa game này là một phần của “Capcom Five”, tập hợp các đầu game được công bố độc quyền cho GameCube, dù phần lớn sau đó đã phát hành đa nền tảng. Trò chơi nhận được nhiều đánh giá tích cực nhờ sự độc đáo, hài hước và độ thử thách cao, từ đó mở đường cho các phần tiếp theo (Viewtiful Joe 2, Red Hot Rumble, Double Trouble) cùng một bản chuyển thể anime. Mặc dù thương hiệu dần mờ nhạt sau khi Clover Studio tan rã vào năm 2007, “DNA sáng tạo” của đội ngũ này vẫn tiếp tục chảy trong các dự án sau này của PlatinumGames như Bayonetta.
Viewtiful Joe hiện được coi là một tác phẩm kinh điển mang tính sùng bái (cult classic), một thử nghiệm phong cách kết hợp giữa phong thái giễu nhại siêu anh hùng với cơ chế hành động khắt khe, đồng thời là minh chứng cho sức sáng tạo của Clover Studio trước khi chuyển mình thành PlatinumGames.
Bảng Dữ Liệu
| Tên Sản Phẩm |
|
|---|---|
| Tên Gốc |
|
| Mã Sản Phẩm |
|
| Mã Vạch |
|
| Loạt | |
| Loại | |
| Thể Loại | |
| Khu Vực | |
| Lãnh Thổ | |
| Bao Bì | |
| Tài Liệu | |
| Nhà Phát Triển | |
| Nhà Phát Hành | |
| Định Dạng | |
| Số Người Chơi | |
| Thiết Bị Ngoại Vi | |
| Chế Độ Hình Ảnh | |
| Phân loại độ tuổi | |
| Giá Phát Hành |
|
| Ngày Phát Hành | |
| Ngày Thêm Vào |
|